TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take the air

giọng máy của trình duyệt

take the air nghĩa là dạo mát, hóng gió, cất cánh, bay lên.

Nghĩa của take the air

Cụm động từ

  1. Dạo mát, hóng gió.
  2. (Hàng không) Cất cánh, bay lên.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải.

Dạng từ của take the air

Ngôi thứ ba số íttakes the air
Hiện tại phân từ (-ing)taking the air
Quá khứtook the air
Quá khứ phân từtaken the air

Câu hỏi thường gặp

take the air nghĩa là gì?

take the air (cụm động từ) nghĩa là dạo mát, hóng gió, cất cánh, bay lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.