take the air
giọng máy của trình duyệt
take the air nghĩa là dạo mát, hóng gió, cất cánh, bay lên.
Nghĩa của take the air
Cụm động từ
- Dạo mát, hóng gió.
- (Hàng không) Cất cánh, bay lên.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải.
Dạng từ của take the air
| Ngôi thứ ba số ít | takes the air |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking the air |
| Quá khứ | took the air |
| Quá khứ phân từ | taken the air |
Câu hỏi thường gặp
take the air nghĩa là gì?
take the air (cụm động từ) nghĩa là dạo mát, hóng gió, cất cánh, bay lên.