TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take the bit between one's teeth

giọng máy của trình duyệt

take the bit between one's teeth nghĩa là chạy lồng lên, nổi cơn tam bành.

Nghĩa của take the bit between one's teeth

Cụm từ

  1. Chạy lồng lên (ngựa).
  2. Nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được.

Câu hỏi thường gặp

take the bit between one's teeth nghĩa là gì?

take the bit between one's teeth (cụm từ) nghĩa là chạy lồng lên, nổi cơn tam bành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.