TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take the cake

giọng máy của trình duyệt

take the cake nghĩa là chiếm giải, chiếm giải nhất.

Nghĩa của take the cake

Cụm động từ

  1. Chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người.

Dạng từ của take the cake

Ngôi thứ ba số íttakes the cake
Hiện tại phân từ (-ing)taking the cake
Quá khứtook the cake
Quá khứ phân từtaken the cake

Câu hỏi thường gặp

take the cake nghĩa là gì?

take the cake (cụm động từ) nghĩa là chiếm giải, chiếm giải nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.