take the cake
giọng máy của trình duyệt
take the cake nghĩa là chiếm giải, chiếm giải nhất.
Nghĩa của take the cake
Cụm động từ
- Chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người.
Dạng từ của take the cake
| Ngôi thứ ba số ít | takes the cake |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking the cake |
| Quá khứ | took the cake |
| Quá khứ phân từ | taken the cake |
Câu hỏi thường gặp
take the cake nghĩa là gì?
take the cake (cụm động từ) nghĩa là chiếm giải, chiếm giải nhất.