TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tallyman

US/ˈtæ.li.mən/ giọng máy của trình duyệt

tallyman nghĩa là người ghi, người kiểm.

Nghĩa của tallyman

Danh từ

  1. Người ghi, người kiểm (hàng...).
  2. Người bán chịu trả dần.

Dạng từ của tallyman

Số nhiềutallymen

Câu hỏi thường gặp

tallyman nghĩa là gì?

tallyman (danh từ) nghĩa là người ghi, người kiểm.

tallyman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tallyman: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.li.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.