tardigrade
UK/ˈtɑɹdɪˌɡɹeɪd/
US/ˈtɑɹdɪˌɡɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
tardigrade nghĩa là đi chậm, loài đi chậm.
Nghĩa của tardigrade
Tính từ
- Động vật học Đi chậm, (thuộc) loài đi chậm.
Dạng từ của tardigrade
| So sánh hơn | more tardigrade |
| So sánh nhất | most tardigrade |
| Số nhiều | tardigrades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tardigrade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tardigrade nghĩa là gì?
tardigrade (tính từ) nghĩa là đi chậm, loài đi chậm.
tardigrade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tardigrade: giọng Anh (UK) /ˈtɑɹdɪˌɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑɹdɪˌɡɹeɪd/.