tautologise
giọng máy của trình duyệt
tautologise nghĩa là lặp thừa.
Nghĩa của tautologise
Nội động từ
- Ngôn ngữ học Lặp thừa.
Câu hỏi thường gặp
tautologise nghĩa là gì?
tautologise (nội động từ) nghĩa là lặp thừa.
tautologise nghĩa là lặp thừa.
tautologise (nội động từ) nghĩa là lặp thừa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.