TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tax-deductible

US/ˈtæks.dɪ.ˈdək.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

tax-deductible nghĩa là Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).

Nghĩa của tax-deductible

Tính từ

  1. Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).

Câu hỏi thường gặp

tax-deductible nghĩa là gì?

tax-deductible (tính từ) nghĩa là Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).

tax-deductible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tax-deductible: giọng Mỹ (US) /ˈtæks.dɪ.ˈdək.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.