tax-deductible
US/ˈtæks.dɪ.ˈdək.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
tax-deductible nghĩa là Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).
Nghĩa của tax-deductible
Tính từ
- Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).
Câu hỏi thường gặp
tax-deductible nghĩa là gì?
tax-deductible (tính từ) nghĩa là Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng (về chi tiêu).
tax-deductible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tax-deductible: giọng Mỹ (US) /ˈtæks.dɪ.ˈdək.tə.bəl/.