TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taxi-dancer

US/ˈtæk.si.ˈdænt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

taxi-dancer nghĩa là gái nhảy.

Nghĩa của taxi-dancer

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gái nhảy (ở các tiệm nhảy).

Dạng từ của taxi-dancer

Số nhiềutaxi dancers

Câu hỏi thường gặp

taxi-dancer nghĩa là gì?

taxi-dancer (danh từ) nghĩa là gái nhảy.

taxi-dancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taxi-dancer: giọng Mỹ (US) /ˈtæk.si.ˈdænt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.