tea-kettle
US/ˈti.ˈkɛ.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
tea-kettle nghĩa là Ấm nấu nước pha trà.
Nghĩa của tea-kettle
Danh từ
- Ấm nấu nước pha trà.
Câu hỏi thường gặp
tea-kettle nghĩa là gì?
tea-kettle (danh từ) nghĩa là Ấm nấu nước pha trà.
tea-kettle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tea-kettle: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈkɛ.tᵊl/.