TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teak

UK/tiːk/ US/tiːk/ giọng máy của trình duyệt

teak nghĩa là cây tếch, gỗ tếch, tếch, giá tỵ.

Nghĩa của teak

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tếch.
  2. Gỗ tếch.

Dạng từ của teak

Số nhiềuteaks

Câu hỏi thường gặp

teak nghĩa là gì?

teak (danh từ) nghĩa là cây tếch, gỗ tếch, tếch, giá tỵ.

teak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teak: giọng Anh (UK) /tiːk/, giọng Mỹ (US) /tiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.