TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teamplay

giọng máy của trình duyệt

teamplay nghĩa là sự hợp tác.

Nghĩa của teamplay

Danh từ

  1. Sự liên hệ lẫn nhau; sự hợp tác.
  2. Thể thao Sự phối hợp đồng bộ.

Câu hỏi thường gặp

teamplay nghĩa là gì?

teamplay (danh từ) nghĩa là sự hợp tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.