TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teapot

UK/ˈtiː.pɒt/ US/ˈti.pɔt/ giọng máy của trình duyệt

teapot nghĩa là ấm pha trà, ấm trà.

Nghĩa của teapot

Danh từ

  1. Ấm pha trà.

Dạng từ của teapot

Số nhiềuteapots

Họ từ của teapot

Câu ví dụ với teapot

  • The teapot is boiling. Ấm trà đang sôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ teapot

tea (nghĩa là trà) + pot (nghĩa là cái ấm)

Câu hỏi thường gặp

teapot nghĩa là gì?

teapot (danh từ) nghĩa là ấm pha trà, ấm trà.

teapot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teapot: giọng Anh (UK) /ˈtiː.pɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈti.pɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.