teapot
UK/ˈtiː.pɒt/
US/ˈti.pɔt/
giọng máy của trình duyệt
teapot nghĩa là ấm pha trà, ấm trà.
Nghĩa của teapot
Danh từ
- Ấm pha trà.
Dạng từ của teapot
| Số nhiều | teapots |
Họ từ của teapot
Câu ví dụ với teapot
- The teapot is boiling. Ấm trà đang sôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ teapot
tea (nghĩa là trà) + pot (nghĩa là cái ấm)
Câu hỏi thường gặp
teapot nghĩa là gì?
teapot (danh từ) nghĩa là ấm pha trà, ấm trà.
teapot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teapot: giọng Anh (UK) /ˈtiː.pɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈti.pɔt/.