TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

technological

UK/ˌtɛk.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ US/ˌtɛk.nəˈlɑ.dʒɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

technological nghĩa là kỹ thuật, công nghệ học, công nghệ.

Nghĩa của technological

Tính từ

  1. Thuộc Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.
    • technologic processquá trình kỹ thuật
  2. Thuộc Công nghệ học.

Dạng từ của technological

So sánh hơnmore technological
So sánh nhấtmost technological

Câu hỏi thường gặp

technological nghĩa là gì?

technological (tính từ) nghĩa là kỹ thuật, công nghệ học, công nghệ.

technological phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của technological: giọng Anh (UK) /ˌtɛk.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛk.nəˈlɑ.dʒɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.