teenage
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːneɪd͡ʒ/ giọng máy
US/ˈtineɪd͡ʒ/ giọng máy
Nghĩa của teenage
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Câu ví dụ với teenage
- It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).