TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teenage

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːneɪd͡ʒ/ giọng máy US/ˈtineɪd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa của teenage

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Câu ví dụ với teenage

  • It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.