TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tel

giọng máy của trình duyệt

tel nghĩa là dây nói.

Nghĩa của tel

Viết tắt

  1. Điện báo (telegraph (ic)).
  2. Số Dây nói, điện thoại (telephone (number)).

Tiền tố

  1. Xem tele-

Cụm từ, thành ngữ với tel

  • Tel Aviv — Ten A-víp, Đồi Xuân.

Câu hỏi thường gặp

tel nghĩa là gì?

tel (viết tắt, tiền tố) nghĩa là dây nói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.