telegraphically
US/ˌtɛ.lə.ˈɡræ.fɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
telegraphically nghĩa là bằng điện báo, vắn tắt.
Nghĩa của telegraphically
Phó từ
- Bằng điện báo.
- Vắn tắt (như một bức điện).
Dạng từ của telegraphically
| So sánh hơn | more telegraphically |
| So sánh nhất | most telegraphically |
Câu hỏi thường gặp
telegraphically nghĩa là gì?
telegraphically (phó từ) nghĩa là bằng điện báo, vắn tắt.
telegraphically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telegraphically: giọng Mỹ (US) /ˌtɛ.lə.ˈɡræ.fɪ.kəl.li/.