TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telemarketing

US/ˌtɛ.lə.ˈmɑːr.kə.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

telemarketing nghĩa là Chào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại.

Nghĩa của telemarketing

Danh từ

  1. Chào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại.

Câu hỏi thường gặp

telemarketing nghĩa là gì?

telemarketing (danh từ) nghĩa là Chào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại.

telemarketing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telemarketing: giọng Mỹ (US) /ˌtɛ.lə.ˈmɑːr.kə.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.