TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telemetry

UK/tɪˈlɛm.ɪ.tɹi/ US/təˈlɛm.əˌtɹi/ giọng máy của trình duyệt

telemetry nghĩa là phép đo từ xa, viễn trắc.

Nghĩa của telemetry

Danh từ

  1. Phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng).

Dạng từ của telemetry

Số nhiềutelemetries

Câu hỏi thường gặp

telemetry nghĩa là gì?

telemetry (danh từ) nghĩa là phép đo từ xa, viễn trắc.

telemetry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telemetry: giọng Anh (UK) /tɪˈlɛm.ɪ.tɹi/, giọng Mỹ (US) /təˈlɛm.əˌtɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.