telemetry
UK/tɪˈlɛm.ɪ.tɹi/
US/təˈlɛm.əˌtɹi/
giọng máy của trình duyệt
telemetry nghĩa là phép đo từ xa, viễn trắc.
Nghĩa của telemetry
Danh từ
- Phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng).
Dạng từ của telemetry
| Số nhiều | telemetries |
Câu hỏi thường gặp
telemetry nghĩa là gì?
telemetry (danh từ) nghĩa là phép đo từ xa, viễn trắc.
telemetry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telemetry: giọng Anh (UK) /tɪˈlɛm.ɪ.tɹi/, giọng Mỹ (US) /təˈlɛm.əˌtɹi/.