telescopical
giọng máy của trình duyệt
telescopical nghĩa là kính thiên văn.
Nghĩa của telescopical
Tính từ
- Thuộc Kính thiên văn.
- Chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn.
- a telescopic starngôi sao chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn
- Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.
- the three telescopic legs of the photographic apparatusba chân kiểu ống lồng nhau của máy chụp ảnh
- Thông tục Thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn.
- a telescopic view of the situationtóm tắt tình hình
Câu hỏi thường gặp
telescopical nghĩa là gì?
telescopical (tính từ) nghĩa là kính thiên văn.