TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telescopical

giọng máy của trình duyệt

telescopical nghĩa là kính thiên văn.

Nghĩa của telescopical

Tính từ

  1. Thuộc Kính thiên văn.
  2. Chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn.
    • a telescopic starngôi sao chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn
  3. Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.
    • the three telescopic legs of the photographic apparatusba chân kiểu ống lồng nhau của máy chụp ảnh
  4. Thông tục Thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn.
    • a telescopic view of the situationtóm tắt tình hình

Câu hỏi thường gặp

telescopical nghĩa là gì?

telescopical (tính từ) nghĩa là kính thiên văn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.