tensibility
giọng máy của trình duyệt
tensibility nghĩa là tính căng dãn.
Nghĩa của tensibility
Danh từ
- Tính căng dãn.
Câu hỏi thường gặp
tensibility nghĩa là gì?
tensibility (danh từ) nghĩa là tính căng dãn.
tensibility nghĩa là tính căng dãn.
tensibility (danh từ) nghĩa là tính căng dãn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.