tensible
giọng máy của trình duyệt
tensible nghĩa là Có thể căng dãn ra.
Nghĩa của tensible
Tính từ
- Có thể căng dãn ra.
Dạng từ của tensible
| So sánh hơn | more tensible |
| So sánh nhất | most tensible |
Câu hỏi thường gặp
tensible nghĩa là gì?
tensible (tính từ) nghĩa là Có thể căng dãn ra.