TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tepal

UK/ˈtɛp(ə)l/ US/ˈtɛp(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

tepal nghĩa là cánh đài.

Nghĩa của tepal

Danh từ

  1. Cánh đài.

Dạng từ của tepal

Số nhiềutepals

Câu hỏi thường gặp

tepal nghĩa là gì?

tepal (danh từ) nghĩa là cánh đài.

tepal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tepal: giọng Anh (UK) /ˈtɛp(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛp(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.