tepefy
giọng máy của trình duyệt
tepefy nghĩa là trở nên ấm, làm cho ấm lên, ham lên.
Nghĩa của tepefy
Nội động từ
- Trở nên ấm.
Ngoại động từ
- Làm cho ấm lên, ham lên.
Dạng từ của tepefy
| Ngôi thứ ba số ít | tepefies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tepefying |
| Quá khứ phân từ | tepefied |
| Quá khứ | tepefied |
Câu hỏi thường gặp
tepefy nghĩa là gì?
tepefy (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở nên ấm, làm cho ấm lên, ham lên.