TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tepefy

giọng máy của trình duyệt

tepefy nghĩa là trở nên ấm, làm cho ấm lên, ham lên.

Nghĩa của tepefy

Nội động từ

  1. Trở nên ấm.

Ngoại động từ

  1. Làm cho ấm lên, ham lên.

Dạng từ của tepefy

Ngôi thứ ba số íttepefies
Hiện tại phân từ (-ing)tepefying
Quá khứ phân từtepefied
Quá khứtepefied

Câu hỏi thường gặp

tepefy nghĩa là gì?

tepefy (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở nên ấm, làm cho ấm lên, ham lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.