tepidity
UK/təˈpɪd.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
tepidity nghĩa là tính chất ấm, tính chất âm ấm, tính chất nhạt nhẽo, tính chất hững hờ.
Nghĩa của tepidity
Danh từ
- Tính chất ấm, tính chất âm ấm.
- Nghĩa bóng Tính chất nhạt nhẽo, tính chất hững hờ, tính chát lãnh đạm.
Dạng từ của tepidity
| Số nhiều | tepidities |
Câu hỏi thường gặp
tepidity nghĩa là gì?
tepidity (danh từ) nghĩa là tính chất ấm, tính chất âm ấm, tính chất nhạt nhẽo, tính chất hững hờ.
tepidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tepidity: giọng Anh (UK) /təˈpɪd.ɪ.ti/.