TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

termite

UK/ˈtɜː(ɹ).maɪt/ giọng máy của trình duyệt

termite nghĩa là con mối, mối.

Nghĩa của termite

Danh từ

  1. Động vật học Con mối.

Dạng từ của termite

Số nhiềutermites
Ngôi thứ ba số íttermites
Hiện tại phân từ (-ing)termiting
Quá khứ phân từtermited
Quá khứtermited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termite

Đồng nghĩa

Họ từ của termite

Câu hỏi thường gặp

termite nghĩa là gì?

termite (danh từ) nghĩa là con mối, mối.

termite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của termite: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ).maɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.