termite
UK/ˈtɜː(ɹ).maɪt/
giọng máy của trình duyệt
termite nghĩa là con mối, mối.
Nghĩa của termite
Danh từ
- Động vật học Con mối.
Dạng từ của termite
| Số nhiều | termites |
| Ngôi thứ ba số ít | termites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | termiting |
| Quá khứ phân từ | termited |
| Quá khứ | termited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termite
Đồng nghĩa
Họ từ của termite
Câu hỏi thường gặp
termite nghĩa là gì?
termite (danh từ) nghĩa là con mối, mối.
termite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của termite: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ).maɪt/.