termly
giọng máy của trình duyệt
termly nghĩa là từng kỳ hạn một, có kỳ hạn, từng quý.
Nghĩa của termly
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Từng kỳ hạn một, có kỳ hạn.
- Từng quý.
Dạng từ của termly
| So sánh hơn | more termly |
| So sánh nhất | most termly |
Câu hỏi thường gặp
termly nghĩa là gì?
termly (tính từ) nghĩa là từng kỳ hạn một, có kỳ hạn, từng quý.