TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

termly

giọng máy của trình duyệt

termly nghĩa là từng kỳ hạn một, có kỳ hạn, từng quý.

Nghĩa của termly

Tính từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Từng kỳ hạn một, có kỳ hạn.
  2. Từng quý.

Dạng từ của termly

So sánh hơnmore termly
So sánh nhấtmost termly

Câu hỏi thường gặp

termly nghĩa là gì?

termly (tính từ) nghĩa là từng kỳ hạn một, có kỳ hạn, từng quý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.