TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tetragon

UK/ˈtɛ.tɹə.ɡən/ US/ˈtɛ.tɹə.ɡɒn/ giọng máy của trình duyệt

tetragon nghĩa là hình bốn cạnh, tứ giác.

Nghĩa của tetragon

Danh từ

  1. Toán học Hình bốn cạnh, tứ giác.

Dạng từ của tetragon

Số nhiềutetragons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tetragon

Đồng nghĩa

Họ từ của tetragon

Câu hỏi thường gặp

tetragon nghĩa là gì?

tetragon (danh từ) nghĩa là hình bốn cạnh, tứ giác.

tetragon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tetragon: giọng Anh (UK) /ˈtɛ.tɹə.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.tɹə.ɡɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.