TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tetrastyle

giọng máy của trình duyệt

tetrastyle nghĩa là có cửa bốn cột, có bốn vòi nhuỵ.

Nghĩa của tetrastyle

Tính từ

  1. Kiến trúc Có cửa bốn cột, trước mặt có bốn cột.
  2. Thực vật học Có bốn vòi nhuỵ.

Dạng từ của tetrastyle

Số nhiềutetrastyles

Câu hỏi thường gặp

tetrastyle nghĩa là gì?

tetrastyle (tính từ) nghĩa là có cửa bốn cột, có bốn vòi nhuỵ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.