TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thatched

US/ˈθætʃt/ giọng máy của trình duyệt

thatched nghĩa là có mái rạ, có mái tranh.

Nghĩa của thatched

Tính từ

  1. Có mái rạ, có mái tranh, có mái lá; lợp tranh, lợp rạ, lợp lá.
    • a thatched roofmái rạ, mái tranh, mái lá

Câu hỏi thường gặp

thatched nghĩa là gì?

thatched (tính từ) nghĩa là có mái rạ, có mái tranh.

thatched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thatched: giọng Mỹ (US) /ˈθætʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.