TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Catholic Church

giọng máy của trình duyệt

the Catholic Church nghĩa là giáo phái thiên chúa.

Nghĩa của the Catholic Church

Cụm từ

  1. Giáo phái Thiên chúa.

Câu ví dụ với the Catholic Church

  • The Catholic Church doesn't condone the use of condoms. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the Catholic Church nghĩa là gì?

the Catholic Church (cụm từ) nghĩa là giáo phái thiên chúa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.