TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Delta

giọng máy của trình duyệt

the Delta nghĩa là Vùng châu thổ sông Nin.

Nghĩa của the Delta

Cụm từ

  1. Vùng châu thổ sông Nin.

Câu hỏi thường gặp

the Delta nghĩa là gì?

the Delta (cụm từ) nghĩa là Vùng châu thổ sông Nin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.