TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the freedom of conscience

giọng máy của trình duyệt

the freedom of conscience nghĩa là tự do tín ngưỡng.

Nghĩa của the freedom of conscience

Cụm từ

  1. Tự do tín ngưỡng.

Câu hỏi thường gặp

the freedom of conscience nghĩa là gì?

the freedom of conscience (cụm từ) nghĩa là tự do tín ngưỡng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.