TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the gilded youth

giọng máy của trình duyệt

the gilded youth nghĩa là Lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng.

Nghĩa của the gilded youth

Cụm từ

  1. Lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng.

Câu hỏi thường gặp

the gilded youth nghĩa là gì?

the gilded youth (cụm từ) nghĩa là Lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.