TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the good

giọng máy của trình duyệt

the good nghĩa là được lãi, được lời.

Nghĩa của the good

Cụm từ

  1. Được lãi, được lời.
    • to be 100₫ to the goodđược lời 100₫
    • it's all to the goodcàng hay, càng lời, càng tốt

Câu ví dụ với the good

  • People will question all the good things they hear about you but believe all the bad without a second thought. Con người thường sẽ nghi ngờ những thứ tốt đẹp mà họ nghe thấy nhưng lại tin tất cả những thứ xấu xa mà không cần suy nghĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the good nghĩa là gì?

the good (cụm từ) nghĩa là được lãi, được lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.