TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the last

giọng máy của trình duyệt

the last nghĩa là đến cùng, đến giờ chót.

Nghĩa của the last

Cụm từ

  1. Đến cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng.
    • to fight to the lastchiến đấu đến hơi thở cuối cùng

Câu ví dụ với the last

  • I will fight to the last breath. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
  • He didn't come to the last meeting. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.
  • You're the last hope for humanity. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
  • When was the last time you saw him? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào?
  • In the last few years it happened frequently. Điều này thường xuyên xảy ra trong những năm gần đây.
  • That's what happened the last time. Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.
  • That was the last time Tom saw Mary. Đó là lần cuối cùng Tom nhìn thấy Mary.
  • That was the last day I saw Tom. Đó là ngày cuối cùng tôi thấy Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the last nghĩa là gì?

the last (cụm từ) nghĩa là đến cùng, đến giờ chót.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.