TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the many

giọng máy của trình duyệt

the many nghĩa là quần chúng.

Nghĩa của the many

Cụm từ

  1. Số đông, quần chúng.
    • Democracy must balance the rights of the few against the will of the many.Chế độ dân chủ phải làm cho quyền của thiểu số cân xứng với quyền của quần chúng

Câu hỏi thường gặp

the many nghĩa là gì?

the many (cụm từ) nghĩa là quần chúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.