TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the next day

giọng máy của trình duyệt

the next day nghĩa là hôm sau, ngày hôm sau.

Nghĩa của the next day

Phó từ

  1. Hôm sau, ngày hôm sau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với the next day

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với the next day

  • The next day, he told her he liked her. Ngày hôm sau, anh ấy bảo cô ấy là anh ấy thích cô ấy.
  • He arrived on Monday and left again the next day. Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the next day nghĩa là gì?

the next day (phó từ) nghĩa là hôm sau, ngày hôm sau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.