the next day
giọng máy của trình duyệt
the next day nghĩa là hôm sau, ngày hôm sau.
Nghĩa của the next day
Phó từ
- Hôm sau, ngày hôm sau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với the next day
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với the next day
- The next day, he told her he liked her. Ngày hôm sau, anh ấy bảo cô ấy là anh ấy thích cô ấy.
- He arrived on Monday and left again the next day. Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
the next day nghĩa là gì?
the next day (phó từ) nghĩa là hôm sau, ngày hôm sau.