TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Prime Minister

giọng máy của trình duyệt

the Prime Minister nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa của the Prime Minister

Cụm từ

  1. Thủ tướng.

Câu ví dụ với the Prime Minister

  • She is the Prime Minister of Finland. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the Prime Minister nghĩa là gì?

the Prime Minister (cụm từ) nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.