the Prime Minister
giọng máy của trình duyệt
the Prime Minister nghĩa là thủ tướng.
Nghĩa của the Prime Minister
Cụm từ
- Thủ tướng.
Câu ví dụ với the Prime Minister
- She is the Prime Minister of Finland. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
the Prime Minister nghĩa là gì?
the Prime Minister (cụm từ) nghĩa là thủ tướng.