theatricality
US/θi.ˈæ.trɪ.kə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
theatricality nghĩa là tính chất sân khấu, tính kịch.
Nghĩa của theatricality
Danh từ
- Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ.
Dạng từ của theatricality
| Số nhiều | theatricalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theatricality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
theatricality nghĩa là gì?
theatricality (danh từ) nghĩa là tính chất sân khấu, tính kịch.
theatricality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theatricality: giọng Mỹ (US) /θi.ˈæ.trɪ.kə.lə.ti/.