TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theoretician

UK/ˌθɪə.rəˈtɪʃ.(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

theoretician nghĩa là nhà lý luận.

Nghĩa của theoretician

Danh từ

  1. Nhà lý luận.

Dạng từ của theoretician

Số nhiềutheoreticians

Câu hỏi thường gặp

theoretician nghĩa là gì?

theoretician (danh từ) nghĩa là nhà lý luận.

theoretician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theoretician: giọng Anh (UK) /ˌθɪə.rəˈtɪʃ.(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.