therapeutics
giọng máy của trình duyệt
therapeutics nghĩa là phép chữa bệnh.
Nghĩa của therapeutics
Danh từ
- Y học Phép chữa bệnh.
Câu hỏi thường gặp
therapeutics nghĩa là gì?
therapeutics (danh từ) nghĩa là phép chữa bệnh.
therapeutics nghĩa là phép chữa bệnh.
therapeutics (danh từ) nghĩa là phép chữa bệnh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.