thereinafter
US/ˌðɛr.ɪn.ˈæf.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
thereinafter nghĩa là dưới đây, sau đây.
Nghĩa của thereinafter
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (pháp lý) dưới đây, sau đây.
Câu hỏi thường gặp
thereinafter nghĩa là gì?
thereinafter (phó từ) nghĩa là dưới đây, sau đây.
thereinafter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thereinafter: giọng Mỹ (US) /ˌðɛr.ɪn.ˈæf.tɜː/.