TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thermonuclear

UK/ˌθɜː.məʊˈnjuːk.liː.ə/ US/ˌθɜɹ.moʊˈn(j)uk.li.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

thermonuclear nghĩa là hạt nhân nóng.

Nghĩa của thermonuclear

Tính từ

  1. Thuộc Hạt nhân nóng.

Dạng từ của thermonuclear

Số nhiềuthermonuclears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thermonuclear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thermonuclear nghĩa là gì?

thermonuclear (tính từ) nghĩa là hạt nhân nóng.

thermonuclear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thermonuclear: giọng Anh (UK) /ˌθɜː.məʊˈnjuːk.liː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌθɜɹ.moʊˈn(j)uk.li.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.