thermonuclear
UK/ˌθɜː.məʊˈnjuːk.liː.ə/
US/ˌθɜɹ.moʊˈn(j)uk.li.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
thermonuclear nghĩa là hạt nhân nóng.
Nghĩa của thermonuclear
Tính từ
- Thuộc Hạt nhân nóng.
Dạng từ của thermonuclear
| Số nhiều | thermonuclears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thermonuclear
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thermonuclear nghĩa là gì?
thermonuclear (tính từ) nghĩa là hạt nhân nóng.
thermonuclear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermonuclear: giọng Anh (UK) /ˌθɜː.məʊˈnjuːk.liː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌθɜɹ.moʊˈn(j)uk.li.əɹ/.