thermoplastic
UK/ˈθɜː(ɹ)məˌplæstɪk/
US/ˈθɜː(ɹ)məˌplæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
thermoplastic nghĩa là dẻo nóng, nhựa dẻo nóng.
Nghĩa của thermoplastic
Tính từ
- Dẻo nóng (mềm, dễ uốn khi được nung nóng và cứng lại khi được làm lạnh).
Danh từ
- Nhựa dẻo nóng.
Dạng từ của thermoplastic
| Số nhiều | thermoplastics |
Câu hỏi thường gặp
thermoplastic nghĩa là gì?
thermoplastic (tính từ, danh từ) nghĩa là dẻo nóng, nhựa dẻo nóng.
thermoplastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermoplastic: giọng Anh (UK) /ˈθɜː(ɹ)məˌplæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈθɜː(ɹ)məˌplæstɪk/.