TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thigh

UK/θaɪ/ US/θaɪ/ giọng máy của trình duyệt

thigh nghĩa là bắp đùi, bắp vế, đùi.

Nghĩa của thigh

Danh từ

  1. Bắp đùi, bắp vế.

Dạng từ của thigh

Số nhiềuthighs

Họ từ của thigh

Câu hỏi thường gặp

thigh nghĩa là gì?

thigh (danh từ) nghĩa là bắp đùi, bắp vế, đùi.

thigh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thigh: giọng Anh (UK) /θaɪ/, giọng Mỹ (US) /θaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.