three-dimensional
giọng máy của trình duyệt
three-dimensional nghĩa là có ba chiều.
Nghĩa của three-dimensional
Tính từ
- Có ba chiều (dài, rộng và sâu).
Dạng từ của three-dimensional
| So sánh hơn | more three-dimensional |
| So sánh nhất | most three-dimensional |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với three-dimensional
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
three-dimensional nghĩa là gì?
three-dimensional (tính từ) nghĩa là có ba chiều.