TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

three-handed

giọng máy của trình duyệt

three-handed nghĩa là ba tay, có ba người chơi, tay ba.

Nghĩa của three-handed

Tính từ

  1. Có Ba tay.
  2. Có ba người chơi; tay ba (ván bài; cuộc đấu).

Câu hỏi thường gặp

three-handed nghĩa là gì?

three-handed (tính từ) nghĩa là ba tay, có ba người chơi, tay ba.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.