three hundred
UK/ˈθɹiː ˈhʌn.dɹəd/
US/ˈθɹi ˈhʌn.dɹəd/
giọng máy của trình duyệt
three hundred nghĩa là ba trăm.
Nghĩa của three hundred
Số từ
- Ba trăm.
Câu ví dụ với three hundred
- Tom was fined three hundred dollars for that. Tom đã bị phạt ba trăm đô la vì điều đó.
- I agreed to buy it for three hundred dollars. Tôi đồng ý mua nó với giá 300 đôla.
- I can let you have this for three hundred dollars. Bạn có thể có cái này với giá 300 Đô-la.
- Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday. Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
- I don't remember exactly what this cost, but it was over three hundred dollars. Tôi không nhớ chính xác giá là bao nhiêu, nhưng nó đã hơn 300 $.
- Tom and Mary will need at least three hundred dollars to buy what they need. Tom và Mary sẽ cần ít nhất ba trăm đô để mua những gì họ cần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
three hundred nghĩa là gì?
three hundred (số từ) nghĩa là ba trăm.
three hundred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của three hundred: giọng Anh (UK) /ˈθɹiː ˈhʌn.dɹəd/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹi ˈhʌn.dɹəd/.