TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

three times

giọng máy của trình duyệt

three times nghĩa là ba lần.

Nghĩa của three times

Phó từ

  1. Ba lần.

Câu ví dụ với three times

  • Tom comes here three times a year. Tom đến đây ba lần một năm.
  • It's worth three times that much. Đáng gấp ba lần chỗ đó.
  • She exercises three times a week. Cô ấy tập thể dục ba lần một tuần.
  • As a child, he went to Paris three times. Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
  • He makes three times more money than I do. Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.
  • Tom and Mary said they've been robbed three times. Tom và Marry nói họ bị trộm tới 3 lần.
  • I go to the gym three times a week. Tôi đến phòng tập thể dục 3 lần một tuần.
  • Our club has three times as many members as yours. Câu lạc bộ của chúng tôi có số thành viên gấp ba lần của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

three times nghĩa là gì?

three times (phó từ) nghĩa là ba lần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.