TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thresher

UK/ˈθɹɛʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

thresher nghĩa là máy đập lúa, người đập lúa, cá nhám đuôi dài.

Nghĩa của thresher

Danh từ

  1. Máy đập lúa; người đập lúa.
  2. Động vật học Cá nhám đuôi dài.

Dạng từ của thresher

Số nhiềuthreshers

Họ từ của thresher

Câu hỏi thường gặp

thresher nghĩa là gì?

thresher (danh từ) nghĩa là máy đập lúa, người đập lúa, cá nhám đuôi dài.

thresher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thresher: giọng Anh (UK) /ˈθɹɛʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.